• Đăng ký
    *
    *
    *
    *
    *
    Fields marked with an asterisk (*) are required.

Hình thành và phát triển

Tên gọi Công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG ĐOẠN XÁ
Tên giao dịch quốc tế: DOAN XA PORT JOINT STOCK COMPANY
Tên viết tắt: DOAN XA PORT
Trụ sở chính: Số 15, đường Ngô Quyền, phường Vạn Mỹ, quận Ngô Quyền,
Thành phố Hải Phòng
Điện thoại: (84). 31.3765029/3767949
Fax: (84).31.3765727
Quyết định thành lập: Số 1372/QĐ-TTg, ngày 19/10/2001 của Thủ tướng Chính phủ
Giấy phép ĐKKD: Số 0203000123 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hải
Phòng cấp ngày 27/11/2001
Đơn vị chủ quản: Cục Hàng hải Việt Nam

Công ty Cổ phần Cảng Đoạn xá tiền thân là xí nghiệp Xếp dỡ Đoạn Xá, là đơn vị trực thuộc Cảng Hải Phòng, được thành lập theo quyết định số 334/TCCB-LĐ ngày 28/06/1995 của Cục Hàng hải Việt nam. Ngày 19/10/2001, Thủ tướng Chính phủ ký quyết định số 1372/QĐ-TTg, quyết định việc chuyển Xí nghiệp Xếp dỡ Đoạn Xá thành Công ty Cổ phần Cảng Đoạn Xá.
Sau khi chuyển sang công ty cổ phần với vốn điều lệ 35.000.000.000 đồng (35 tỷ đồng), từ đầu năm 2002, Công ty đã đầu tư vào các dự án: Dự án đầu tư cải tạo cầu tầu với vốn đầu tư 29 tỷ đồng, Dự án xây dựng nhà điều hành với vốn đầu tư 1,8 tỷ đồng, đầu tư 02 cần trục chân đế 40 tấn , 02 xe nâng hàng 45 tấn, 01 xe nâng hàng đóng rút container 04 tấn, 02 xe vận tải, 01 giàn cẩu tự động và các tài sản cố định khác. Các dự án này được đưa vào sử dụng và phát huy hiệu quả ngay từ năm 2002 đến nay.                                                                                               Tổng vốn chủ sở hữu của công ty tăng từ 35 tỷ đồng ( vốn điều lệ và cũng là vốn chủ sở hữu) ngày 1/11/2001 (ngày bắt đầu hoạt động chính thức dưới hình thức công ty cổ phần) lên tới 54,625 tỷ đồng tính đến ngày 31/03/2007 (đã thanh toán cổ tức năm 2006 cho các cổ đông là 15% ).
Tổng hợp kết quả thực hiện sau những năm hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần như sau:

 

Sản lượng khai thác
(tấn)

DT&TN khác
(triệu đồng)

Lợi nhuận
(EAT-triệu đồng)

EAT/Vốn điều lệ

Năm 2002

230.006

18.573

4.625

13,21%

Năm 2003

454.196

22.173

4.628

13,22%

Năm 2004

1.005.761

44.665

8.174

23,35%

Năm 2005

1.428.242

50.542

8.539

24,40%

Năm 2006

1.788.000

55.776

11.465

32,76%

 

Ảnh mới nhất

Sponsored